Hi quý vị. Ngày hôm nay, chúng tôi mạn phép đưa ra đánh giá chủ quan về kinh nghiệm, tin tức qua bài chia sẽ Ag2CO3 kết tủa màu gì? Ứng dụng của Ag2CO3 trong cuộc sống

Hợp chất và kết tủa từ Ag là kiến ​​thức quan trọng trong Hóa học. Ag2CO3 kết tủa có màu gì? Ứng dụng của Ag2CO3 trong đời sống là gì? Hãy cùng Giai Ngô tìm hiểu nhé!

Ag2CO3 có kết tủa không và Ag2CO3 kết tủa có màu gì là những câu hỏi thường gặp trong môn Hóa học. Cùng Giai Ngô tìm hiểu về Ag2CO3. Các hợp chất Kết tủa màu gì? ngay trong bài viết dưới đây!

Đừng Bỏ Lỡ

Cách Đào TRX Coin kiếm 5% mỗi ngày

Ag2CO3 là gì?

Nguồn gốc của Ag2CO3

Ag2CO3 được tạo ra từ phản ứng:

2AgNO3 + Na2CO3 ⟶ 2NaNO3 + Ag2CO3 (kết tủa)

Phản ứng xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn và sau phản ứng tạo thành kết tủa. Chính từ phương trình này, Ag2CO3 kết tủa có màu gì là điều bạn cần lưu ý để có thể ứng dụng vào nhiều lĩnh vực.

ag2co3 nhanh

Cấu trúc của Ag2CO3

Ag2CO3 được coi là một hợp chất hóa học vô cơ. Ag2CO3 có thành phần chính là nguyên tố bạc và nhóm muối cacbonat.

Ag2CO3 là chất kết tủa tạo ra sau phản ứng liên quan.

ag2co3 nhanh và nhanh

Tính chất vật lý và hóa học của Ag2CO3

Ag2CO3 là chất kết tủa không mùi, không vị, không tan trong nước. Ag2CO3 giống với hầu hết các muối cacbonat của nhóm kim loại chuyển tiếp.

Ứng dụng của Ag2CO3

Ứng dụng chính của Ag2CO3 được biết đến nhiều nhất như một chất để sản xuất bột bạc. Bột bạc được sử dụng rộng rãi trong chế tạo vi điện tử.

Ngoài ra, Ag2CO3 còn phản ứng với fomanđehit. Từ đó, bạc không chứa kim loại kiềm qua phản ứng:

Ag2CO3 + CH2O → 2Ag + 2CO2 + H.

Ag2CO3 kết tủa có màu gì?

Ag2CO3 được biết là một hợp chất màu vàng nhạt. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, ngoài màu vàng nhạt, Ag2CO3 còn có màu xám do có lẫn bạc nguyên tố. Chúng xuất hiện dưới dạng các hợp chất trong hỗn hợp.

Ghi nhớ Ag2CO3 kết tủa có màu gì để vận dụng nhanh vào bài tập nhé!

ag2co3 nhanh

Một số hợp chất hóa học có kết tủa khác

Ngoài thông tin cung cấp thông tin Ag2CO3 kết tủa có màu gì, GiaiNgo sẽ cung cấp thêm cho các bạn một số hợp chất hóa học kết tủa khác như:

  • Fe (OH) ↓: kết tủa nâu đỏ
  • FeCl: dung dịch xanh lục nhạt
  • FeCl: dung dịch màu vàng nâu
  • Cu (NO): dung dịch màu xanh lam
  • CuCl: tinh thể màu nâu, dung dịch màu xanh lục
  • CuSO: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch màu xanh lam
  • Cu Ô ↓: đỏ gạch
  • Cu (OH) ↓: kết tủa xanh lam (xanh lam)
  • CuO ↓: đen
  • Zn (OH): kết tủa keo trắng
  • Ag PO: kết tủa vàng nhạt
  • AgCl ↓: kết tủa trắng
  • AgBr ↓: kết tủa màu vàng nhạt (trắng ngà)
  • AgI ↓: kết tủa vàng da cam (hoặc vàng đậm)
  • AgSO: kết tủa trắng
  • MgCO: kết tủa trắng
  • BaSO: kết tủa trắng
  • BaCO: kết tủa trắng
  • CaCO: kết tủa trắng
  • CuS, FeS, AgS, PbS, HgS: kết tủa đen
  • HS ↑: mùi trứng thối
  • SO: mùi hăng, ngột ngạt
  • PbI: màu vàng tươi
  • CHBrOH ↓: kết tủa trắng đục
  • KHÔNG: nâu đỏ
  • KHÔNG ↑: khí cười
  • N: khí hóa lỏng -196 ° C
  • KHÔNG ↑: Màu nâu trong không khí
  • NH: mùi khai
  • NaCN: mùi hạnh nhân, có độc
  • NaClO: thành phần của nước Javen, có tính oxi hóa
  • KMnO: thuốc tím (thành phần chất tẩy trắng).
  • CHCl: thuốc trừ sâu 666
  • HO: hydrogen peroxide
  • CO: gây hiệu ứng nhà kính
  • CH: khí (mêtan)
  • CaSO .2HO: thạch cao sống
  • CaSO: thạch cao khan
  • CaO: vôi sống
  • Ca (OH): vôi tôi
  • K SO .Al (SO) .24HO: phèn chua
  • CHCOOH: có mùi chua của giấm, giấm là axit axetic 5%.
  • Cl: sốc, độc, vàng xanh
  • CH (ONO): chất nổ lỏng
  • CrO: đen
  • Cr (OH): vàng vàng
  • Cr (OH): xám xanh
  • CrO: màu đỏ kim loại (độc)
  • CrO: vàng
  • CrO -: cam
  • CdS ↓: vàng cam
  • Fe: xám trắng
  • FeS: đen
  • Fe (OH): kết tủa trắng xanh
  • Fe (OH): kết tủa nâu đỏ, nâu đỏ
  • FeCl: dung dịch xanh lục nhạt
  • FeO: màu nâu sẫm
  • FeCl: dung dịch màu vàng nâu
  • FeO: đỏ
  • FeO: màu đen.
  • FeSO .7HO: xanh lục

ag2co3 tua đi nhanh và các cuộc trò chuyện khác

Ag2CO3 kết tủa có màu gì là một kiến ​​thức rất dễ nhớ và được đưa vào đề thi rất nhiều. Cùng GiaiNgo ghi nhớ những kiến ​​thức Hóa học khác qua các bài viết sau nhé!

Tổng hợp bởi VEZ